Dịch

balancear

B2động từ (verb)
/balanθeˈaɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Làm thăng bằng, làm cân bằngđộng từto balance
  2. Đu đưa, lắc lưđộng từto swing, to rock, to sway
  3. Tròng trành, chao đảođộng từto roll (plane or ship)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể balancearDanh động từ balanceandoPhân từ balanceado
Presente
yobalanceo
túbalanceas
él/ella/Ud.balancea
nosotrosbalanceamos
vosotrosbalanceáis
ellos/Uds.balancean

Họ từ (word family)

cùng gốc balancear

Ví dụ

  • " " .Áp lực nhân khẩu học" làm cân bằng chúng.
  • .Chó vẫy đuôi còn mèo ngoe nguẩy đuôi.
  • .Diễn viên xiếc giữ thăng bằng trên dây chùng.

AI