balancear
B2động từ (verb)
/balanθeˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Làm thăng bằng, làm cân bằngđộng từto balance
- Đu đưa, lắc lưđộng từto swing, to rock, to sway
- Tròng trành, chao đảođộng từto roll (plane or ship)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể balancearDanh động từ balanceandoPhân từ balanceado
| Presente | |
|---|---|
| yo | balanceo |
| tú | balanceas |
| él/ella/Ud. | balancea |
| nosotros | balanceamos |
| vosotros | balanceáis |
| ellos/Uds. | balancean |
Họ từ (word family)
cùng gốc balancearVí dụ
- " " .Áp lực nhân khẩu học" làm cân bằng chúng.
- .Chó vẫy đuôi còn mèo ngoe nguẩy đuôi.
- .Diễn viên xiếc giữ thăng bằng trên dây chùng.
Xuất hiện ở từ khác
- rockTiếng Anhtương đương