Dịch

bache

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbat͡ʃe/

Nghĩa chính

  1. Ổ gàdanh từpothole
  2. Giai đoạn khó khăn, thời kỳ sa sútdanh từrut, tricky/barren spell
  3. Khoảng trống, lỗ hổngdanh từlack, deficiency

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bacheDạng gốc (base form)
  2. bachesSố nhiều (plural)
  3. bachazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Họ đã dặm vá các ổ gà bằng nhựa đường.
  • .Nước và băng đá đã tạo thành những ổ gà trên con đường đó.
  • Tom .Tom nghĩ chúng ta đang trải qua một giai đoạn khó khăn nào đó.

AI