bache
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈbat͡ʃe/
Nghĩa chính
- Ổ gàdanh từpothole
- Giai đoạn khó khăn, thời kỳ sa sútdanh từrut, tricky/barren spell
- Khoảng trống, lỗ hổngdanh từlack, deficiency
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bacheVí dụ
- .Họ đã dặm vá các ổ gà bằng nhựa đường.
- .Nước và băng đá đã tạo thành những ổ gà trên con đường đó.
- Tom .Tom nghĩ chúng ta đang trải qua một giai đoạn khó khăn nào đó.