Dịch

pothole

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ổ gà, ổ voidanh từA shallow pit or other edged depression in a road's surface, especially when caused by erosion by weather or traffic.
  2. Hố sâu dưới lòng suối chảy xiếtdanh từA pit formed in the bed of a turbulent stream.
  3. Hệ thống hang động thẳng đứngdanh từA vertical cave system, often found in limestone.
  4. Hố đào trái phépdanh từA pit resulting from unauthorized excavation by treasure-hunters or vandals.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. potholeDạng gốc (base form)
  2. potholesSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Hố đào thăm dò
  1. A shallow hole dug for the purpose of prospecting for opal or gold.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ

pot“pit, hollow, cavity”hole

  1. từ tiếng Anh trung đạipot
danh từ

pothole

  1. từ tiếng Anh trung đại*pothol

Ví dụ

  • Labour's : " cost-of-living , £1 . 18,000 . ' ."Bộ trưởng Giao thông bóng Bóng Lao động Louise Haigh cho biết: 'Đang có khủng hoảng chi phí sinh hoạt, thế mà Thủ tướng lại tiêu gần 1 triệu bảng tiền công quỹ vào một dự án phù phiếm không khả thi. Số tiền đó đủ để vá 18.000 ổ gà. Điều này cho thấy sự coi thường tiền của công chúng của đảng Bảo thủ.
  • ! .Cẩn thận! Có ổ gà trên đường đấy.
  • .Sami ngồi dạng chân qua ổ gà.

AI