pothole
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ổ gà, ổ voidanh từA shallow pit or other edged depression in a road's surface, especially when caused by erosion by weather or traffic.
- Hố sâu dưới lòng suối chảy xiếtdanh từA pit formed in the bed of a turbulent stream.
- Hệ thống hang động thẳng đứngdanh từA vertical cave system, often found in limestone.
- Hố đào trái phépdanh từA pit resulting from unauthorized excavation by treasure-hunters or vandals.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- potholeDạng gốc (base form)
- potholesSố nhiều (plural)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Hố đào thăm dò
- A shallow hole dug for the purpose of prospecting for opal or gold.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- Labour's : " cost-of-living , £1 . 18,000 . ' ."Bộ trưởng Giao thông bóng Bóng Lao động Louise Haigh cho biết: 'Đang có khủng hoảng chi phí sinh hoạt, thế mà Thủ tướng lại tiêu gần 1 triệu bảng tiền công quỹ vào một dự án phù phiếm không khả thi. Số tiền đó đủ để vá 18.000 ổ gà. Điều này cho thấy sự coi thường tiền của công chúng của đảng Bảo thủ.
- ! .Cẩn thận! Có ổ gà trên đường đấy.
- .Sami ngồi dạng chân qua ổ gà.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc potholeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha