Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
almo
tính từ
(adjective)
/ˈalmo/
Nghĩa chính
1
Nuôi dưỡng
tính từ
nourishing
2
Đáng kính
tính từ
venerable
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
almo
Dạng gốc
(base form)
alm
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
almo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
alm
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
老
lǎo
Bậc cao niên, người đáng kính
Tiếng Anh
venerable
Đáng kính, đáng tôn kính
nourishing
Bổ, có chất bổ, dinh dưỡng
Venerable
Dạng xưng hô của một phó tế trong Giáo hội Anh giáo
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
alimenticio
venerable
Họ từ
(word family)
cùng gốc
almo
almo
hada
Gối
danh từ
A1
almo
hadilla
Gối cắm kim
danh từ, động từ
C1
almo
rzar
Ăn trưa
động từ
B2
almo
hadón
Đệm (chất liệu mềm đựng trong túi vải)
danh từ
C2
Xem thêm 8 từ
AI
1
Nuôi dưỡng
2
Đáng kính
1
Nuôi dưỡng
2
Đáng kính
1
Nuôi dưỡng
2
Đáng kính