zygoma
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Xương gò mádanh từThe cheekbone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- zygomaDạng gốc (base form)
- zygomata (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- zygomasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zygomatico-tiền tố | tiền tố | U gò má; hợp tử |
| zygomatic archdanh từ | danh từ | Vòm được hình thành bởi quá trình tạo xương gò má của xương thái dương và quá trình tạo xương gò má |
| zygomatic bonedanh từ | danh từ | Xương gò má |
| zygomatic nervedanh từ | danh từ | Nhánh của dây thần kinh hàm trên phân chia thành nhánh mặt cung cấp máu cho da ở phần nhô ra của má và nhánh thái dương cung cấp máu cho da vùng thái dương trước |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổζύγωμαzúgōma
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc zygomaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha