Nghĩa chính
- U gò má; hợp tửtiền tốzygoma; zygomatic.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zygomatico-orbitaltính từ | tính từ | Liên quan đến vòm zygomatic và quỹ đạo |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zygomatico-orbitaltính từ | tính từ | Liên quan đến vòm zygomatic và quỹ đạo |