Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc nằm trong khu vực của xương gò má hoặc vòm xương gò mátính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or located in the area of the zygomatic bone or zygomatic arch.
- Dạng tỉnh lược của zygomatic bonedanh từEllipsis of zygomatic bone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zygomaticDạng gốc (base form)
- zygomaticsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| zygomatic archdanh từ | danh từ | Vòm được hình thành bởi quá trình tạo xương gò má của xương thái dương và quá trình tạo xương gò má |
| zygomatic bonedanh từ | danh từ | Xương gò má |
| zygomatic nervedanh từ | danh từ | Nhánh của dây thần kinh hàm trên phân chia thành nhánh mặt cung cấp máu cho da ở phần nhô ra của má và nhánh thái dương cung cấp máu cho da vùng thái dương trước |
| zygomatic processdanh từ | danh từ | Một phần nhô ra từ phần còn lại của hộp sọ, phần lớn thuộc về xương gò má, nhưng cũng được tạo ra bởi xương trán, xương hàm trên và xương thái dương |
| zygomatico-tiền tố | tiền tố | U gò má; hợp tử |
| zygomaticus majordanh từ | danh từ | Dải cơ mảnh mai ở mỗi bên của khuôn mặt phát sinh từ xương gò má, bám vào cơ orbicularis oris và da ở khóe miệng, có tác dụng kéo khóe miệng lên trên và ra sau khi cười hoặc cười |
| zygomaticus minordanh từ | danh từ | Dải cơ mảnh mai ở mỗi bên của khuôn mặt phát sinh từ xương gò má, chèn vào môi trên giữa cơ gò má lớn và cơ nâng môi trên, có tác dụng nâng môi trên lên trên và sang bên |
| zygomatic suture | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- (1) 230
Họ từ (word family)
cùng gốc zygomaticNguồn gốc (etymology)
Cùng gốc (doublet)zygomaticus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha