zoot
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bộ đồ Zootdanh từA zoot suit.
- Bộ đồ lông thúdanh từA fursuit.
- Điếu thuốc cần sadanh từđếm được (countable)A marijuana cigarette.
- Vội vã xung quanh một cách nhanh chóng; chạy trốnđộng từnội động từ (intransitive)To rush around quickly; to scoot.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- zootDạng gốc (base form)
- zootsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Điếu thuốc lá
- đếm được (countable)A cigarette butt.
Họ từ (word family)
cùng gốc zoot- zootyPhong cách, hào nhoáng, nhanh nhẹntính từ
- zooterLoại bóng được ném bởi vận động viên ném bóng bị gãy chân, quay về phía sau và trượt khỏi sân với độ nảy thấpdanh từ
- zooticLiên quan đến động vật hoặc thu được từ các chất động vậttính từ
- zootieKhớp cần sa tẩm cocainedanh từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- Ella's, ' , , […]
- ' ' , .
- 3.5? I’m 4 🥴