Nghĩa chính
- Máy Xboxdanh từAny of the home consoles in Microsoft's Xbox product line, especially the original Xbox.
- Chơi game trên Xboxđộng từTo play a video game using an Xbox home console.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- ( ) , , . , .Ngay từ đầu, người ta có thể nghĩ rằng vùng sâu bên trong mặt trời và các ngôi sao khó có thể nghiên cứu khoa học hơn bất kỳ khu vực nào khác trong vũ trụ.
- .Anh trai tôi có một Xbox.
- 360? , 360 .Sao họ lại gọi nó là Xbox 360? Bởi vì chỉ nhìn thấy thôi là bạn sẽ quay 360 độ và rời đi luôn.