Dịch

NES

B2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
US/nɛs/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hội chứng ăn đêmdanh từInitialism of night eating syndrome.
  2. Người bản ngữ tiếng Anhdanh từInitialism of native English speaker.
  3. Hệ thống giải trí Nintendodanh từInitialism of Nintendo Entertainment System.
  4. Dịch vụ tin tức bầu cửdanh từ riêngInitialism of News Election Service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. NESDạng gốc (base form)
  2. NESesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

B&NESdanh từ riêngViết tắt của Bath and North East Somerset: một cơ quan thống nhất ở Tây Nam nước Anh
Van Nes rotationdanh từPhẫu thuật xoay

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Nghiên cứu bầu cử quốc gia
  1. Initialism of National Election Studies.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Đồng hồ NES bên trong phải đo chính xác đến từng mili-giây để các trò chơi của máy hoạt động bình thường.
  • .Tôi tưởng NES là chiếc máy chơi game đầu tiên.

AI