Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hội chứng ăn đêmdanh từInitialism of night eating syndrome.
- Người bản ngữ tiếng Anhdanh từInitialism of native English speaker.
- Hệ thống giải trí Nintendodanh từInitialism of Nintendo Entertainment System.
- Dịch vụ tin tức bầu cửdanh từ riêngInitialism of News Election Service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- NESDạng gốc (base form)
- NESesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| B&NESdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Bath and North East Somerset: một cơ quan thống nhất ở Tây Nam nước Anh |
| Van Nes rotationdanh từ | danh từ | Phẫu thuật xoay |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Nghiên cứu bầu cử quốc gia
- Initialism of National Election Studies.
Ví dụ
- .Đồng hồ NES bên trong phải đo chính xác đến từng mili-giây để các trò chơi của máy hoạt động bình thường.
- .Tôi tưởng NES là chiếc máy chơi game đầu tiên.