ps
B1danh từ (noun)
Dạng gốc:pChữ p
Nghĩa chính
- Viết tắt của trợ lực láidanh từAbbreviation of power steering.
- Số nhiều của pdanh từplural of p
- Dạng khác của PSdanh từAlternative form of PS (post scriptum).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ps.danh từ | danh từ | Viết tắt của present |
| PS/1danh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của IBM PS/1: một dòng máy tính cá nhân |
| PS/2danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Personal System/2: Thế hệ máy tính cá nhân thứ hai của IBM, ra mắt năm 1987 |
| 4Psdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Pantawid Pamilyang Pilipino Program |
| mind one's ps and qsđộng từ | động từ | Phải rất cẩn thận để cư xử đúng đắn |
Họ từ (word family)
cùng gốc pVí dụ
- .Claudio chơi Pokemon trên PS của mình.
- "" "", .Người chú ý đến Ps và Qs sẽ không quên chấm dấu chấm trên 'i' và gạch ngang 't' khi viết.
- : .PS: Tôi yêu bạn.