Nghĩa chính
- Chim chích Âu Ádanh từTroglodytes troglodytes (Eurasian wren, type species and sole Old World species of the family Troglodytidae).
- Chim thuộc họ Troglodytidaedanh từAny member of a mainly New World passerine bird family Troglodytidae; a true wren.
- Loài chim giống chim chíchdanh từAny small bird of similar appearance to a true wren, such as a fairywren or scrubwren.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wrenDạng gốc (base form)
- wrensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wren Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Phong tục vào ngày 26 tháng 12, nơi mọi người, đặc biệt là các cậu bé, săn một con chim hồng tước (ban đầu là một con chim sống, và bây giờ là một con giả) và diễu hành nó trên một cây cột trang trí để cầu mong sự thịnh vượng trong năm tới |
| blue wrendanh từ | danh từ | Các loài tiên nữ khác nhau (bộ lạc Malurini trong họ Maluridae), con đực có bộ lông trưởng thành hoặc bộ lông sinh sản màu xanh lam |
| rock wrendanh từ | danh từ | Loài chim hồng tước có nguồn gốc từ Nam Mỹ và miền tây Bắc Mỹ (Salpinctes obsoletus), |
| reed wrendanh từ | danh từ | Chích thuộc chi Acrocephalus |
| jenny wrendanh từ | danh từ | Chim hồng tước, Troglodytes troglodytes, đặc biệt được coi (trong các bài đồng dao dành cho trẻ mẫu giáo, v.v.) là vợ hoặc người yêu của chim cổ đỏ |
| fairy wrendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với fairywren |
| house wrendanh từ | danh từ | Troglodytes aedon, một loài chim biết hót rất nhỏ thuộc họ hồng tước |
| marsh wrendanh từ | danh từ | Hồng tước Bắc Mỹ, Cistothorus palustris |
Ví dụ
- , ; ; ( ); .Đà điểu là loài chim lớn nhất, chim chích là nhỏ nhất; cú mèo là đáng ghét nhất; đầu rìu là bẩn thỉu nhất (vì ăn phân); chim thiên đường là hiếm nhất.
- , .Một con chim chích đang nhảy nhót trong tuyết, tìm kiếm thức ăn.
- .Nhà thờ St. Paul do Christopher Wren thiết kế.
Họ từ (word family)
cùng gốc wrenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwrenne
- từ tiếng Anh cổwrenna
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*wrandijō