Dịch

cucarachero

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kukaɾaˈt͡ʃeɾo/

Nghĩa chính

  1. Chim hồng tước (chim)danh từwren (bird)
  2. Bất kỳ loài chim hồng tước hoặc chim hồng tước nàodanh từany of various wrens or wren-like birds
  3. Vị trí có nhiều giándanh từa cockroach-infested location

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cucaracheroDạng gốc (base form)
  2. cucaracherasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cucaracherosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cucaracheraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

cucarachero bigotudodanh từHồng tước ria mép, Pheugopedius genibarbis
cucarachero desérticoChưa có nghĩa

AI