Dịch

Wren

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/ɹɛn/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ được chuyển từ biệt danhdanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
  2. Ngài Christopher Wren, kiến trúc sư người Anhdanh từ riêngSir Christopher Wren, English architect
  3. Thành viên nữ của Hải quân Hoàng gia (ban đầu là thành viên của WRNS)danh từA female member of the Royal Navy (originally, a member of the WRNS)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WrenDạng gốc (base form)
  2. WrensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wren Daydanh từ riêngPhong tục vào ngày 26 tháng 12, nơi mọi người, đặc biệt là các cậu bé, săn một con chim hồng tước (ban đầu là một con chim sống, và bây giờ là một con giả) và diễu hành nó trên một cây cột trang trí để cầu mong sự thịnh vượng trong năm tới
blue wrendanh từCác loài tiên nữ khác nhau (bộ lạc Malurini trong họ Maluridae), con đực có bộ lông trưởng thành hoặc bộ lông sinh sản màu xanh lam
rock wrendanh từLoài chim hồng tước có nguồn gốc từ Nam Mỹ và miền tây Bắc Mỹ (Salpinctes obsoletus),
reed wrendanh từChích thuộc chi Acrocephalus
jenny wrendanh từChim hồng tước, Troglodytes troglodytes, đặc biệt được coi (trong các bài đồng dao dành cho trẻ mẫu giáo, v.v.) là vợ hoặc người yêu của chim cổ đỏ
fairy wrendanh từĐồng nghĩa với fairywren
house wrendanh từTroglodytes aedon, một loài chim biết hót rất nhỏ thuộc họ hồng tước
marsh wrendanh từHồng tước Bắc Mỹ, Cistothorus palustris

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Tên riêng của nam hoặc nữ
  1. A male or female given name.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwrenne“wren”

Ví dụ

  • 15 , 17th-century .
  • " ," , " . ."
  • .

AI