Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
workroom
danh từ
(noun)
US
/ˈ
w
ɝ
k
.ɹ
u
m
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Phòng làm việc
danh từ
A room, such as a workshop or studio, where work is done.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
workroom
Dạng gốc
(base form)
workroom
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
work
+
room
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
办公室
bàn gōng shì
Văn phòng, phòng làm việc
厅
tīng
Văn phòng, phòng làm việc
Tiếng Tây Ban Nha
escritorio
Phòng làm việc
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
workshop
workspace
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
yardroom
shoproom
Xuất hiện ở từ khác
office
đồng nghĩa
Thường chỉ một phòng dùng để làm việc, nhỏ hơn office nói chung.
workshop
đồng nghĩa
phòng làm việc chuyên môn nhỏ hơn
AI
1
Phòng làm việc
1
Phòng làm việc
1
Phòng làm việc