wonga
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tiền bạcdanh từkhông đếm được (uncountable)Money.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wonga Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Manningham, Shire of Yarra Ranges và Thành phố Maroondah, Victoria, Úc |
| wonga-wongadanh từ | danh từ | Loài chim bồ câu, Leucosarcia melanoleuca, đặc hữu của miền đông Australia |
| wonga pigeondanh từ | danh từ | Loài chim thuộc loài Leucosarcia melanoleuca, ở miền đông Australia |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Họ từ (word family)
cùng gốc wongaNguồn gốc (etymology)
- từ Romaniangar“coal”
- từ tiếng Phạnअङ्गारáṅgāra“charcoal, coal”
- từ tiếng Ấn-Iran nguyên thủy*Hángāras
Ví dụ
- .
- , , , , , , .