Dịch

withstand

C1động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Chống lạiđộng từngoại động từ (transitive)To resist or endure (something) successfully.
  2. Kháng cự, chống cự quyết liệtđộng từTo oppose (something) forcefully.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. withstandNguyên thể (infinitive)
  2. withstandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. withstood (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. withstandingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • withstand sthchịu đựng được cái gì

Cụm từ (phrase)

withstand attackChống đỡ được cuộc tấn công
withstand heatChịu được nhiệt
withstand impactChịu được va đập
withstand pressureChịu được áp lực
withstand test of timeVượt qua thử thách thời gian
dielectric withstand testdanh từThử nghiệm điện được thực hiện trên một chất cách điện để xác định độ bền cách điện của nó bằng cách đặt điện áp cao vào một vật phẩm và theo dõi dòng điện rò rỉ

Ví dụ

  • 1,369° 10 , 12 .Các thử nghiệm cho thấy trần thiếc có thể chịu được nhiệt độ 1.369° trong 1 giờ 10 phút, trong khi trần thạch cao sụp đổ sau 12 phút.
  • ?Bạn có chịu nổi chuyện đó không?
  • chịu được mòn

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwithstanden
  2. từ tiếng Anh cổwiþstandan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wiþistandan“to withstand, resist”

AI