Dịch

windshield

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Kính chắn giódanh từA transparent screen made of glass, located at the front and back of a vehicle in front of its occupants to protect them from the wind force generated by the vehicle's speed and inclement weather.
  2. Đầu bọc chắn gió, bông lọc giódanh từA cover for a microphone to exclude airy noises such as wind and breathing.
  3. Chóp khí độngdanh từA lightweight aerodynamic fairing mounted on the nose of an armor-piercing shell to reduce drag and increase range.
  4. Lắp kính chắn gióđộng từngoại động từ (transitive)To install a windshield on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. windshieldNguyên thể (infinitive)
  2. windshieldsSố nhiều (plural)
  3. windshieldedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. windshieldingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

broken windshieldKính chắn gió bị vỡ
clean the windshieldLau kính chắn gió
cracked windshieldKính chắn gió bị nứt
through the windshieldQua kính chắn gió
windshield washerdanh từBộ xịt rửa kính chắn gió
windshield wiperdanh từCần gạt nước kính chắn gió
windshield biasdanh từXu hướng người lái xe phớt lờ, xem nhẹ hoặc hiểu sai quan điểm của những người bên ngoài phương tiện cơ giới
windshield timedanh từKhoảng thời gian ngồi trên ô tô của một người để thực hiện các hoạt động liên quan đến công việc của mình

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kính chắn gió

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cơn mưa băng phủ kín kính chắn gió khiến chúng tôi không nhìn thấy gì cả.
  • .Anh ta đã làm vỡ kính chắn gió của tôi.
  • .Hãy lau sạch kính chắn gió của bạn.

AI