Dịch

windscreen

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kính chắn giódanh từA transparent screen made of glass, located at the front of a vehicle in order to protect its occupants from the wind and weather.
  2. Mút lọc gió, bọc chắn giódanh từA cover for a microphone to exclude airy noises such as wind and breathing.
  3. Chóp chắn giódanh từA lightweight aerodynamic fairing mounted on the nose of an armor-piercing shell to reduce drag and increase range.
  4. Lắp kính chắn gióđộng từngoại động từ (transitive)To install a windscreen on.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. windscreenNguyên thể (infinitive)
  2. windscreensSố nhiều (plural)
  3. windscreenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. windscreeningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

clean the windscreenLau kính chắn gió
cracked windscreenKính chắn gió bị nứt
heated windscreenKính chắn gió có sưởi
shattered windscreenKính chắn gió bị vỡ vụn
windscreen wiperdanh từCần gạt nước kính chắn gió
windscreen washerdanh từThiết bị bơm nước trộn với chất tẩy rửa từ bể chứa qua các vòi phun nhỏ lên kính chắn gió (kính chắn gió) của phương tiện giao thông (ví dụ: ô tô, xe tải nhỏ, xe tải, tàu hỏa, máy bay, thuyền) để làm sạch
windscreen phenomenondanh từĐồng nghĩa với windshield phenomenon

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vách chắn gió
  1. A draught screen at the side of a passenger train doorway.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kính chắn gió

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ! ! , ?Ôi không! Có kẻ phá hoại vừa đập vỡ kính chắn gió của xe mình rồi! Susan, em gọi cho công ty bảo hiểm được không?
  • .Anh ta đã làm vỡ kính chắn gió của tôi.
  • .Kính chắn gió của bạn bẩn quá.

AI