Dịch

windshield time

danh từ (noun)
US/ˈwɪndˌʃild ˈtaɪm/

Nghĩa chính

  1. Khoảng thời gian ngồi trên ô tô của một người để thực hiện các hoạt động liên quan đến công việc của mìnhdanh từkhông đếm được (uncountable)The amount of time in one's car during which one performs activities related to one's job.

AI