Dịch

wildcat

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Mèo rừngdanh từFelis silvestris, a common small Old World wild cat somewhat larger than a house cat.
  2. Mèo đuôi cộcdanh từA bobcat (Lynx rufus) or other similar New World species of lynx.
  3. Bất hợp pháp, tự pháttính từkhông so sánh (not comparable)Of or concerning businesses operating outside standard or legitimate practice, especially
  4. Khoan dò rủi rođộng từTo drill for oil in an area where no oil has been found before.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wildcatNguyên thể (infinitive)
  2. wildcatsSố nhiều (plural)
  3. wildcattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. wildcattingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

wildcat strikedanh từĐình công tự phát
wildcat bankdanh từNgân hàng phát hành nhiều tiền hơn khả năng mua lại bằng tiền hoặc tiền xu
wildcat welldanh từGiếng thăm dò để xác định sự tồn tại của dầu mỏ trong một mỏ hydrocarbon có thể xảy ra
wildcat notedanh từMột trong những tờ tiền được in bởi một ngân hàng phát hành tiền hoang dã
wildcat moneydanh từLoại tiền giấy được các ngân hàng phát hành vào thế kỷ 19 khi chưa có quy định liên bang về các ngân hàng
wildcat bankingdanh từViệc phát hành tiền giấy ở Hoa Kỳ bởi các ngân hàng có vốn nhà nước kém
African wildcatdanh từFelis silvestris lybica, một phân loài của Felis silvestris (mèo rừng)
wildcat sandwichdanh từĐồng nghĩa với cannibal sandwich

12 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Tính từ (adjective) 5
Mèo hoang
  1. Any feral cat.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mèo hoang
Bất hợp pháp

Nguồn gốc (etymology)

wildcat

  1. từ tiếng Anh trung đạiwyld cat

Ví dụ

  • .Bạn phải rất giàu hoặc rất liều lĩnh mới đi khoan dò dầu ở phía đông xa xôi đó.
  • ?Bạn đã từng thấy con mèo rừng nào ở Algérie chưa?
  • Algeria's .Các quần thể mèo rừng hoang dã của Algérie cần được phục hồi.

AI