Dịch

go off

A2động từ (verb)
UK/ˌɡəʊ ˈɒf/US/ˌɡoʊ ˈɔf/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. nổ, phát nổđộng từA2nội động từ (intransitive)To explode or fire a weapon.
  2. reo, kêuđộng từA2nội động từ (intransitive)To begin sounding an alarm or noise.
  3. tắt, ngừng hoạt độngđộng từA2nội động từ (intransitive)To stop operating or switch off suddenly.
  4. rời đi, khởi hànhđộng từA2nội động từ (intransitive)To leave a place to go somewhere else.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go offNguyên thể (infinitive)
  2. goes offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went off (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone off (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going offPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go off by accidentVô tình cướp cò
go off on oneđộng từBắt đầu bằng một lời chỉ trích sinh động hoặc sự mô tả hoặc giải thích đầy nhiệt huyết về điều gì đó
go off at scoređộng từĐột nhiên lao vào phi nước đại
go off the handleđộng từChết
go off on a tangentđộng từĐồng nghĩa với fly off at a tangent
go off the resđộng từĐồng nghĩa với go off the reservation
go off the boilđộng từHết sôi khi không còn dùng nhiệt nữa
go off into the weedsđộng từLạc lối một cách vô vọng

13 nghĩa khác

Động từ (verb) 13
Ôi thiu
  1. nội động từ (intransitive)Ôi thiu, hỏngTo putrefy or become inedible, or to become unusable in any way.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ôi thiu
Xuất tinh
Thể hiện xuất sắc
Trái nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bạn thấy đấy, thứ đó nổ như một hộp diêm vậy.
  • ..Chuông báo thức sẽ reo lúc sáu giờ sáng.
  • We were watching TV when suddenly the power went off.Chúng tôi đang xem TV thì đột nhiên điện tắt.

AI