Dịch
Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.
Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.
Nghĩa chính
- Giàu cótính từsuperlative form of wealthy: most wealthy
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| wealthy elite | Tầng lớp thượng lưu giàu có | |
| wealthy family | Gia đình giàu có | |
| wealthy nation | Quốc gia giàu có | |
| wealthy patrons | Nhà bảo trợ giàu có | |
| wealthy playboy | Tay chơi giàu có | |
| wealthy nobleman | Nhà quý tộc giàu có | |
| wealthy background | Gia thế giàu có | |
| wealthy capitalist | Nhà tư bản giàu có |
Ví dụ
- .Bill Gates là người đàn ông giàu nhất thế giới.
- .Đây là một trong những thành phố giàu có nhất thế giới.
- .Đây là một trong những vùng giàu có nhất của Algérie.
Họ từ (word family)
cùng gốc wealthyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha