Dịch

Từ này chưa có bố cục Bản đồ nghĩa, đang hiện Cổ điển.

Từ này chưa có bố cục Toàn cảnh, đang hiện Cổ điển.

wealthiest

C1tính từ (adjective)
US/ˈwɛlθiəst/

Dạng gốc:wealthyGiàu có

Nghĩa chính

  1. Giàu cótính từsuperlative form of wealthy: most wealthy

Cụm từ (phrase)

wealthy eliteTầng lớp thượng lưu giàu có
wealthy familyGia đình giàu có
wealthy nationQuốc gia giàu có
wealthy patronsNhà bảo trợ giàu có
wealthy playboyTay chơi giàu có
wealthy noblemanNhà quý tộc giàu có
wealthy backgroundGia thế giàu có
wealthy capitalistNhà tư bản giàu có

Ví dụ

  • .Bill Gates là người đàn ông giàu nhất thế giới.
  • .Đây là một trong những thành phố giàu có nhất thế giới.
  • .Đây là một trong những vùng giàu có nhất của Algérie.

AI