Dịch

waft

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. To (làm cho) trôi nổi dễ dàng hoặc nhẹ nhàng trong không khíđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) float easily or gently through the air.
  2. Được di chuyển hoặc vượt qua trên một môi trường nổi; nổiđộng từnội động từ (intransitive)To be moved, or to pass, on a buoyant medium; to float.
  3. Đưa ra thông báo bằng cách vẫy tay cái gì đó; vẫy tay để; vẫy gọiđộng từTo give notice to by waving something; to wave the hand to; to beckon.
  4. Làn gió nhẹdanh từA light breeze.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. waftNguyên thể (infinitive)
  2. waftsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. waftedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. waftingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • waft sth + adv./prep.đưa cái gì đi + adv./prep.The scent of the flowers was wafted along by the breeze.Hương hoa được gió nhẹ đưa đi xa.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Một cái gì đó (chẳng hạn như mùi hoặc nước hoa) được truyền qua không khí
  1. Something (such as an odor or perfume) that is carried through the air.

Ví dụ

  • (để tay lên môi) gửi vọng một cái hôn
  • bài nhạc thoảng qua
  • gió chiều hiu hiu thổi thoảng đưa về hương mùa hạ

AI