Nghĩa chính
- Một cái gì đó được lan truyền, chẳng hạn như mùi hoặc âm thanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something that is wafted, such as a smell or sound.
- Hành động vẫy một cái gì đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of wafting something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waftureDạng gốc (base form)
- wafturesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , ,
- […] […] , , , , .
- […] , / , , / :