Dịch

wafter

danh từ (noun)
/ˈwɒftə(ɹ)/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người, hoặc cái đó, bay đidanh từOne who, or that which, wafts.
  2. Loại mồi câu bán nổi được thiết kế để bay ngay phía trên lòng hồdanh từA semi-bouyant hookbait designed to waft just above the lakebed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wafterDạng gốc (base form)
  2. waftersSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đoàn xe vũ trang hoặc tàu hộ tống
  1. Armed convoy or escort ship

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwaughter
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đạiwachter“a guard”
danh từ

waft-er

Ví dụ

  • .

AI