vore
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Thể loại tác phẩm sáng tạo được những người mê ăn uống đánh giá cao, liên quan đến việc các nhân vật bị ăn hoặc nuốt chửng hoặc bất kỳ tác phẩm sáng tạo nào thuộc thể loại nàydanh từkhông đếm được (uncountable)The genre of creative work appreciated by vorarephiles, involving characters being eaten or swallowed, or any creative works that fall under this category.
- Tiêu thụ hoặc ăn (nói chung hoặc chủ yếu trong bối cảnh chứng vorarephilia)động từTo consume or to eat (either in general, or chiefly within the context of vorarephilia).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -vorehậu tố | hậu tố | Sinh vật, thường là động vật, được xác định bởi loại chế độ ăn uống của nó |
| anal voredanh từ, động từ | danh từ, động từ | Ảo tưởng tình dục trong đó một nhân vật nhỏ hơn được đưa vào trực tràng của một nhân vật lớn hơn |
| hard voredanh từ | danh từ | Nhánh phụ đẫm máu của thể loại vorarephilia trong đó một nhân vật bị tiêu hao một lượng lớn cơ thể một cách bạo lực |
| soft voredanh từ | danh từ | Nhánh phụ của vorarephilia trong đó một nhân vật bị ăn sống nguyên vẹn mà không cần nhai. Có thể hoặc không thể dẫn đến tiêu hóa gây tử vong |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ vorarephilia
Ví dụ
- woman's […]
- , . , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc vore- vorishVề các nhân vật, hành vi hoặc chủ đề, liên quan đến hoặc đặc trưng của thể loại voretính từ
- vorninessTrạng thái hoặc tính chất của vornydanh từ
- vornyKích thích tình dục, ham muốn hoặc kích thích, liên quan đến chứng ăn thịttính từ
- vorishnessTrạng thái hoặc chất lượng của sự yêu thíchdanh từ
Từ liên quan (related word)