scat
B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thuế, cống nạpdanh từA tax; tribute.
- Thuế đất tại Shetlanddanh từA land-tax paid in the Shetland Islands.
- Rời đi nhanh chóngđộng từTo leave quickly.
- Đi đi!, cút đithán từAn imperative demand to leave, often understood by speaker and listener as impertinent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scat singingdanh từ | danh từ | Hành động phát âm, sử dụng các âm tiết hoặc âm thanh vô nghĩa (ví dụ: "dool-yuh doot-n dwee-dah") để tạo ra một bản độc tấu du dương ngẫu hứng, thường bắt chước các nhạc cụ khác |
| quicker than scattrạng từ | trạng từ | Rất nhanh, rất vội vàng |
| scato-tiền tố | tiền tố | Phân |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Phân động vật
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Animal excrement; droppings, dung.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc scatNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạiscet
- từ tiếng Anh cổsċeatt“property, goods”
- từ tiếng Bắc Âu cổskattr“wealth, treaure”
danh từ
- từ tiếng Hy Lạp cổσκῶρskôr“excrement”
danh từ, động từ
Từ tượng thanh
Ví dụ
- , , . […] [ ] . .Họ chuyển sang phân gấu Bắc Cực, hay còn gọi là scat. [...] Cô và Quinoa [một chú chó] đã làm việc với Tiến sĩ Rockwell để thu thập và nghiên cứu các mẫu phân gấu Bắc Cực trong vài năm và phát hiện ra rằng lũ gấu ăn rất nhiều ngỗng.
- “[…] & . […]”Tôi nghe nói anh ta thích BDSM và scat cùng đủ loại trò bệnh hoạn.
- ; .Đây là hiệu trưởng; tốt nhất chúng ta nên đi đi.