Dịch

scat

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Thuế, cống nạpdanh từA tax; tribute.
  2. Thuế đất tại Shetlanddanh từA land-tax paid in the Shetland Islands.
  3. Rời đi nhanh chóngđộng từTo leave quickly.
  4. Đi đi!, cút đithán từAn imperative demand to leave, often understood by speaker and listener as impertinent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scatNguyên thể (infinitive)
  2. scatsSố nhiều (plural)
  3. scattedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scattingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

scat singingdanh từHành động phát âm, sử dụng các âm tiết hoặc âm thanh vô nghĩa (ví dụ: "dool-yuh doot-n dwee-dah") để tạo ra một bản độc tấu du dương ngẫu hứng, thường bắt chước các nhạc cụ khác
quicker than scattrạng từRất nhanh, rất vội vàng
scato-tiền tốPhân

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Phân động vật
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Animal excrement; droppings, dung.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiscet
  2. từ tiếng Anh cổsċeatt“property, goods”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổskattr“wealth, treaure”
danh từ
  1. từ tiếng Hy Lạp cổσκῶρskôr“excrement”
danh từ, động từ

Từ tượng thanh

Ví dụ

  • , , . […] [ ] . .Họ chuyển sang phân gấu Bắc Cực, hay còn gọi là scat. [...] Cô và Quinoa [một chú chó] đã làm việc với Tiến sĩ Rockwell để thu thập và nghiên cứu các mẫu phân gấu Bắc Cực trong vài năm và phát hiện ra rằng lũ gấu ăn rất nhiều ngỗng.
  • “[…] & . […]”Tôi nghe nói anh ta thích BDSM và scat cùng đủ loại trò bệnh hoạn.
  • ; .Đây là hiệu trưởng; tốt nhất chúng ta nên đi đi.

AI