Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hoa văn dây ládanh từA running ornament consisting of leaves and tendrils, used in Gothic architecture.
- Hoa văn đầu chươngdanh từA decorative design, originally representing vine branches or tendrils, at the head of a chapter, of a manuscript or printed book, or in a similar position.
- Tranh minh họa nhỏdanh từAny small borderless picture in a book, especially an engraving, photograph, or the like, which vanishes gradually at the edge.
- Làm mờ nét ảnh (cho lẫn với màu giấy)động từTo make, as an engraving or a photograph, with a border or edge gradually fading away.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- vignetteNguyên thể (infinitive)
- vignettesSố nhiều (plural)
- vignettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- vignettingPhân từ I (present participle)
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Tiểu phẩm
- Tiểu phẩm, đoạn văn ngắnA short story or anecdote that presents a scene or tableau, or paints a picture.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc vignetteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápvignette
- từ tiếng Latinhvīnea
Ví dụ
- , , .Một sự cố cụ thể trong lớp học và đoạn văn miêu tả tôi dùng để phác họa nó đã tác động đáng kể đến khung giải thích cho nghiên cứu của tôi về sự hiểu biết khoa học.
- , “. . ,” . , “ ,” , “ ,” , […]Ở trên cùng của con tem và lệch nhẹ sang phải là dòng chữ U. S. Postage bằng chữ Gothic trắng. Bên dưới hình vẽ là dòng chữ trong ngoặc kép Little White House, với Warm Springs nằm ngay chính giữa bên dưới bằng chữ Gothic tối màu, [...]
- , earth's , .Nhiều phút sau, mặt trời lộ diện, cao trên vành đai Trái Đất, phía trên một dải sương mù mờ dần không viền.