vax
C2danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Vaccine (viết tắt)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of vaccine.
- Tiêm phòng (viết tắt)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of vaccination.
- Tiêm phòngđộng từTo vaccinate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- vaxDạng gốc (base form)
- vaxxes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- vaxesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- vax sbtiêm phòng cho ai
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pro-vaxtính từ | tính từ | Hỗ trợ vắc xin và tiêm chủng |
| anti-vaxtính từ | tính từ | Phản đối vắc xin và tiêm chủng |
| long vaxdanh từ | danh từ | Sự biểu hiện của các triệu chứng lâu dài do tiêm chủng ngừa COVID-19 |
| anti-vaxxerdanh từ | danh từ | Người phản đối việc tiêm chủng vì những tác dụng nguy hiểm của nó |
| anti-vaxxingdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Phản đối vắc xin và tiêm chủng; miễn cưỡng hoặc từ chối tiêm chủng hoặc cho con mình tiêm chủng |
| pro-vaxxerdanh từ | danh từ | Chuyên gia tiêm chủng; một người ủng hộ việc tiêm chủng |
| anti-vaxer | Chưa có nghĩa | |
| anti-vaxx | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc vaxNguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ vaccine
Ví dụ
- , “ ,” : “ , , .”Cuối tháng Tư, Hazelton tổ chức một cuộc biểu tình ở Trenton, yêu cầu “mở New Jersey ngay”, nói vào loa phóng thanh: “Chúng tôi có quyền không bị xét nghiệm, không bị theo dõi, không bị tiêm vắc-xin.