Dịch

anti-vaxxing

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phản đối vắc xin và tiêm chủng; miễn cưỡng hoặc từ chối tiêm chủng hoặc cho con mình tiêm chủngdanh từkhông đếm được (uncountable)Opposition to vaccines and vaccination; reluctance or refusal to be vaccinated or to have one's children vaccinated.

Đồng nghĩa (synonym)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Phản đối vắc xin và tiêm chủng
  1. không so sánh (not comparable)Opposing vaccines and vaccination.

Nguồn gốc (etymology)

anti-vaxxing

Ví dụ

  • ? : ? : . , .
  • , , – .

AI