Dịch

vaulting

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kỹ thuật xây vòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice of constructing vaults, or a particular method of such construction.
  2. Mái vòm, kiến trúc vòmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A vaulted structure; such structures treated as a group.
  3. Môn thể dục trên ngựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The sport of gymnastics and dance routines performed on horseback, and on the longe line.
  4. Nhô cao, vòng cungtính từLeaning upward or over.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. vaultingDạng gốc (base form)
  2. vaultingsSố nhiều (plural)
  3. more vaultingSo sánh hơn (comparative)
  4. most vaultingSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

vaulting boxdanh từHộp gỗ nhiều lớp bọc da, dùng trong thể dục dụng cụ
pole-vaultingdanh từSự nhảy sào
cross-vaultingdanh từHầm chéo nói chung
vaulting horsedanh từThiết bị có thân được bọc nhưng không có núm; từ khoảng năm 2000 được thay thế bằng vault hay còn gọi là bàn vaulting
vaulting tabledanh từThiết bị có bề mặt phẳng, lớn và có đệm gần như song song với sàn dốc xuống ở đầu gần bàn đạp nhất
vaulting schooldanh từDùng theo nghĩa đen, xem vaulting, school
equestrian vaultingdanh từThể dục dụng cụ, nhào lộn và/hoặc khiêu vũ trên lưng ngựa, luyện tập mang tính cạnh tranh hoặc không cạnh tranh
fan vaultingChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Ngông cuồng
  1. Ngông cuồng, quá mứcExaggerated or overreaching.

Ví dụ

  • , .Trải dài trên những mái vòm cao và những bức tường, các cảnh truyền thống về cuộc đời Chúa Kitô được mô tả trên một quy mô khổng lồ.
  • .Tham vọng ngông cuồng của bạn đang làm mờ lý trí.
  • […] , , University’s , .Trong Long Bets […] có một vụ cá cược công khai giữa nhà vật lý thiên văn người Anh Martin Rees, một người nổi tiếng lo ngại về các khả năng tận thế, và Steven Pinker của Đại học Harvard, nổi tiếng với sự lạc quan quá mức.

AI