Dịch

Vatican

B1danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Va-ti-căngdanh từ riêngThe official residence of the Pope within Vatican City, the Vatican or Apostolic Palace.
  2. Tòa Thánh, Giáo triềudanh từ riêngThe papal government; the papacy, the Holy See.
  3. Vatican, Thành Vaticandanh từ riêngA city-state in Southern Europe, an enclave within the city of Rome, Italy.
  4. Thuộc Vaticantính từRelating to the Vatican City state.

Cụm từ (phrase)

vatican citydanh từ riêngThành Va-ti-căng, Va-ti-căng, Thành Quốc Vatican, Thành Vatican
Vatican IIdanh từ riêngCông đồng Vatican II, 1962–1965
Vatican roulettedanh từPhương pháp nhịp điệu
Vatican City Statedanh từ riêngThành quốc Vatican

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Đồi Vatican
  1. The Vatican Hill in Rome, where the palace and Vatican City are located.

Ví dụ

  • , isn’t . , . , ‘ officii’ .Không giống như hầu hết các quốc gia khác trên thế giới, quyền công dân ở Thành Vatican không được cấp chỉ dựa trên việc sinh ra tại quốc gia này. Do không có bệnh viện nào ở Nhà nước Vatican, hầu như không ai sinh ra ở đó. Thay vào đó, quyền công dân Vatican được cấp trên cơ sở phận sự công vụ.
  • [] .Caligula bắt đầu xây dựng một trường đua ngựa trên đồi Vatican.
  • , isn’t . , . , ‘ officii’ .Không giống như hầu hết các quốc gia khác trên thế giới, quyền công dân ở Thành Vatican không được cấp chỉ dựa trên việc sinh ra tại quốc gia này. Do không có bệnh viện nào ở Nhà nước Vatican, hầu như không ai sinh ra ở đó. Thay vào đó, quyền công dân Vatican được cấp trên cơ sở phận sự công vụ.

AI