Dịch

Vaticano

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/batiˈkano/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc Vaticantính từVatican (pertaining to the Vatican)
  2. Thuộc Tòa Thánhtính từVatican (pertaining to the Pope or the Holy See)
  3. Vatican, Tòa Thánhdanh từ riêngthe Vatican
  4. Người Vaticandanh từa Vaticanian (someone from the Vatican city state)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. VaticanoDạng gốc (base form)
  2. VaticanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. vaticanasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. VaticanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. vaticanosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. VaticanaGiống cái (feminine)
  7. vaticanaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

Ciudad del Vaticanodanh từ riêngThành Va-ti-căng, Va-ti-căng, Thành Quốc Vatican

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thuộc Vatican
  1. Vatican (relating to the Vatican city state)

Ví dụ

  • .Một nhà nữ quyền khỏa thân đã bị bắt tại ngoài Vatican.
  • .Tôi muốn khám phá các hồ sơ bí mật của Vatican.
  • .Vai trò của Vatican mang tính địa chính trị hơn nhiều so với suy nghĩ chung.

AI