Vaticano
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
/batiˈkano/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thuộc Vaticantính từVatican (pertaining to the Vatican)
- Thuộc Tòa Thánhtính từVatican (pertaining to the Pope or the Holy See)
- Vatican, Tòa Thánhdanh từ riêngthe Vatican
- Người Vaticandanh từa Vaticanian (someone from the Vatican city state)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ciudad del Vaticanodanh từ riêng | danh từ riêng | Thành Va-ti-căng, Va-ti-căng, Thành Quốc Vatican |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thuộc Vatican
- Vatican (relating to the Vatican city state)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Một nhà nữ quyền khỏa thân đã bị bắt tại ngoài Vatican.
- .Tôi muốn khám phá các hồ sơ bí mật của Vatican.
- .Vai trò của Vatican mang tính địa chính trị hơn nhiều so với suy nghĩ chung.