Dịch

urn

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ɜːn/US/ɝn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Bình, lọdanh từA vase with a footed base.
  2. Bình trà, bình cà phêdanh từA metal vessel for serving tea or coffee.
  3. Bình đựng tro cốtdanh từA vessel for the ashes or cremains of a deceased person.
  4. Đặt vào bình tro cốtđộng từngoại động từ (transitive)To place in an urn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. urnNguyên thể (infinitive)
  2. urnsSố nhiều (plural)
  3. urnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. urningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

tea-urndanh từThùng hãm trà (ở các quán bán trà)
urn mossdanh từCác loài rêu thuộc chi Physcomitrium, có viên nang giống như chiếc bình không có nhu động
urn treedanh từEucalyptus urnigera, một loại cây Tasmania có quả hình chiếc bình
knife urndanh từHộp đựng giống như chiếc bình có nắp đậy để đựng dao dùng để ăn uống
Urn of Fatedanh từ riêngTruyền thống Giáng sinh của Ý trong đó những chiếc hộp được chọn từ một chiếc bình, chỉ một số hộp đựng quà
cinerary urndanh từChiếc bình dùng để bảo quản hài cốt hỏa táng
lachrymal urndanh từĐồng nghĩa với lachrymal vase
tea urnChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Mộ
  1. Mộ, phần mộAny place of burial; the grave.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiurne
  2. từ tiếng Pháp cổurne
  3. từ tiếng Latinhurna“vessel”

Cùng gốc (doublet)urna

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Fibbs , , !Mary Fibbs và bạn bè bắt đầu ho mỗi khi tôi đến gần, rồi họ cười khúc khích và Mary nói ông nội pha thuốc ho trong những chiếc bình trên đỉnh trụ cổng sau khi trời tối, và giờ là Jessamy!
  • ⁠ ; ⁠ mirror’d , ’ .Hãy đưa chàng về với những người đang than khóc / Trong vô vọng; một luồng gió thuận / Thổi căng cánh buồm, và dẫn lối / Qua những dòng nước thuận lợi đến chiếc bình thánh của chàng.
  • , / , .Hoặc đặt những bộ xương này vào nấm mồ không xứng đáng, / Không bia mộ, không ai nhớ đến.

AI