Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Bình, lọdanh từA vase with a footed base.
- Bình trà, bình cà phêdanh từA metal vessel for serving tea or coffee.
- Bình đựng tro cốtdanh từA vessel for the ashes or cremains of a deceased person.
- Đặt vào bình tro cốtđộng từngoại động từ (transitive)To place in an urn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tea-urndanh từ | danh từ | Thùng hãm trà (ở các quán bán trà) |
| urn mossdanh từ | danh từ | Các loài rêu thuộc chi Physcomitrium, có viên nang giống như chiếc bình không có nhu động |
| urn treedanh từ | danh từ | Eucalyptus urnigera, một loại cây Tasmania có quả hình chiếc bình |
| knife urndanh từ | danh từ | Hộp đựng giống như chiếc bình có nắp đậy để đựng dao dùng để ăn uống |
| Urn of Fatedanh từ riêng | danh từ riêng | Truyền thống Giáng sinh của Ý trong đó những chiếc hộp được chọn từ một chiếc bình, chỉ một số hộp đựng quà |
| cinerary urndanh từ | danh từ | Chiếc bình dùng để bảo quản hài cốt hỏa táng |
| lachrymal urndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lachrymal vase |
| tea urn | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Mộ
- Mộ, phần mộAny place of burial; the grave.
Họ từ (word family)
cùng gốc urnNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiurne
- từ tiếng Pháp cổurne
- từ tiếng Latinhurna“vessel”
Cùng gốc (doublet)urna
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Fibbs , , !Mary Fibbs và bạn bè bắt đầu ho mỗi khi tôi đến gần, rồi họ cười khúc khích và Mary nói ông nội pha thuốc ho trong những chiếc bình trên đỉnh trụ cổng sau khi trời tối, và giờ là Jessamy!
- ; mirror’d , ’ .Hãy đưa chàng về với những người đang than khóc / Trong vô vọng; một luồng gió thuận / Thổi căng cánh buồm, và dẫn lối / Qua những dòng nước thuận lợi đến chiếc bình thánh của chàng.
- , / , .Hoặc đặt những bộ xương này vào nấm mồ không xứng đáng, / Không bia mộ, không ai nhớ đến.