Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
unzealous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không sốt sắng, không hăng hái; không nhiệt tâm, không có nhiệt huyết
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not zealous.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Không sốt sắng
unenthusiastic
Khác
cool
deaf
dull
indifferent
untouched
meh
Xem thêm 33
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
zealous
Họ từ
(word family)
cùng gốc
unzealous
unzealous
ly
Không nhiệt tình
trạng từ
unzealous
ness
Tính không nhiệt tình
danh từ
AI
1
Không sốt sắng
1
Không sốt sắng
1
Không sốt sắng