Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hoàn tác hoặc loại bỏ giải pháp cho một vấn đề; đặt một cái gì đó vào một trạng thái chưa được giải quyếtđộng từTo undo or remove the solution to a problem; to put something into an unsolved state.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| unsolved mysteries | Bí ẩn chưa có lời giải |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Giải quyết
- To solve.
Ví dụ
- “ , , , .”
- , , / ‘ .