Nghĩa chính
- Sự băn khoăndanh từkhông đếm được (uncountable)A state of trouble, confusion and turbulence, especially in a political context; a time of riots, demonstrations and protests.
- Mối bất an, điều lo âudanh từkhông đếm được (uncountable)Something that troubles or confuses; that which causes unrest.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unrestDạng gốc (base form)
- unrestsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cause unrest | Gây bất ổn | |
| civil unrest | Bất ổn dân sự | |
| growing unrest | Bất ổn gia tăng | |
| political unrest | Bất ổn chính trị | |
| social unrest | Bất ổn xã hội | |
| widespread unrest | Bất ổn lan rộng |
Ví dụ
- fall’n ? , ?Lời nào thế này đã thốt ra từ tôi? / Liệu sự tuyệt vọng bình lặng và nỗi bất an dữ dội / Có thể cùng ngự trị trong một lồng ngực / Hay nỗi đau buồn lại hay thay đổi đến dường này?
- , , ; day's .Trong bộ đồ ngủ, Sadie lật ga giường lại chỉ để còn một lớp mỏng, rồi nằm xuống dưới với một tiếng thở dài mãn nguyện; sự uể oải của một thân xác không bị quấy rầy bởi những âu lo tinh thần là phần thưởng cho những nỗ lực trong ngày.
- Kabylie, .Bất ổn bắt đầu nổ ra ở Kabylie, Algérie.