Nghĩa chính
- Không được tập cho quen, không quen, không thạotính từkhông so sánh (not comparable)Not having been initiated; not having the special knowledge of a particular group.
- Những người chưa được điểm đạodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)People who have not been initiated and thus do not have the special knowledge of a particular group.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , , , , .Đối với người ngoài cuộc, niềm tin không chỉ vào ảnh hưởng của người chết mà còn vào sự hiện diện thực sự của họ trong các nghi lễ bí mật là có thật, hoặc cho đến gần đây vẫn là có thật, và ở chừng mực nào đó người ngoài cuộc được đưa vào mối liên hệ với các hội kín thì nó sẽ mang tính tôn giáo.
- jargon-filled , .Lời lẽ đầy thuật ngữ của anh ta là vô nghĩa với những người chưa được điểm đạo, nhưng lại rõ ràng và ngắn gọn với người trong nghề.
- jargon-filled , .Lời lẽ đầy thuật ngữ của anh ta là vô nghĩa với người ngoài cuộc, nhưng lại rõ ràng và ngắn gọn với người trong nghề.