underplay
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sự ra những con bài thấpdanh từThe act of underplaying.
- Đóng vai cấp dưới hoặc theo cách thấp kém hơn; hoạt động kém hơn một phầnđộng từngoại động từ (transitive)To play in a subordinate, or in an inferior manner; to underact a part.
- Làm cho điều gì đó có vẻ kém quan trọng hơn thực tếđộng từngoại động từ (transitive)To make something seem less important than it really is.
- Chơi bài thấp khi cầm bài cao, với hy vọng có được lợi thế trong tương laiđộng từngoại động từ (transitive)To play a low card when holding a high one, in the hope of a future advantage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- underplayNguyên thể (infinitive)
- underplaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- underplayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- underplayingPhân từ I (present participle)