Dịch

underplay

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự ra những con bài thấpdanh từThe act of underplaying.
  2. Đóng vai cấp dưới hoặc theo cách thấp kém hơn; hoạt động kém hơn một phầnđộng từngoại động từ (transitive)To play in a subordinate, or in an inferior manner; to underact a part.
  3. Làm cho điều gì đó có vẻ kém quan trọng hơn thực tếđộng từngoại động từ (transitive)To make something seem less important than it really is.
  4. Chơi bài thấp khi cầm bài cao, với hy vọng có được lợi thế trong tương laiđộng từngoại động từ (transitive)To play a low card when holding a high one, in the hope of a future advantage.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. underplayNguyên thể (infinitive)
  2. underplaysNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. underplayedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. underplayingPhân từ I (present participle)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI