troubleshoot
B2động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khắc phục sự cốđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To analyze or diagnose (a problem, or something faulty) to the point of determining a solution.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- troubleshootNguyên thể (infinitive)
- troubleshootsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- troubleshot (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- troubleshootedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- troubleshootingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- troubleshoot (sth)xử lý sự cố (cái gì)
Ví dụ
- website's , , .Thay vì sử dụng tường của trang web để trao đổi những hiểu biết giá trị và khắc phục sự cố kỹ thuật, một bộ phận người dùng đã lệch khỏi mục đích ban đầu, biến nó thành một không gian bàn tán xôm tụ.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc troubleshootNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ troubleshooter