Dịch

treasured

B2tính từ (adjective)
UK/ˈtɹɛʒəd/US/ˈtɹɛʒɚd/

Nghĩa chính

  1. Quý giá, được trân trọngtính từValued; especially, having a personal value.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. treasuredDạng gốc (base form)
  2. more treasuredSo sánh hơn (comparative)
  3. most treasuredSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ?Ba món đồ quý giá nhất của bạn là gì?
  • Marilla's .Chiếc trâm thạch anh tím đó là món đồ quý giá nhất của Marilla.
  • Yanni's .Đọc sách là một trong những thú vui được Yanni trân trọng nhất.

AI