tonguey
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Có xu hướng nói nhiều; trôi chảy hoặc dễ nói trong lời nói (thường có hàm ý không thuận lợi)tính từTending to talk a lot; fluent or voluble in speech (generally with an unfavourable connotation).
- Sử dụng nhiều từ; chứa đựng những biểu hiện khoa trương; được đánh dấu bằng sự tao nhã trong tu từ (nói chung là có hàm ý không thuận lợi)tính từUsing many words; containing grandiloquent expressions; marked by rhetorical elegance (generally with an unfavourable connotation).
- Biểu hiện bằng lời nói trôi chảy hoặc dễ nóitính từManifested by fluent or voluble speech.
- Hành động hoặc một trường hợp hôn có liên quan đến việc sử dụng lưỡidanh từAn act or an instance of kissing that involves the use of one's tongue.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tongueyDạng gốc (base form)
- tongueysSố nhiều (plural)
- more tongueySo sánh hơn (comparative)
- tonguier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
- most tongueySo sánh nhất (superlative)
- tonguiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Liên quan đến lưỡi
- Involving the tongue.
Ví dụ
- “[…] , .” ¶ “!” . “ ! ’ .”
- “ ,” , “ . , . […]”
- […] .