Nghĩa chính
- Phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Imaging by (virtual) sections or sectioning.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tomographyDạng gốc (base form)
- tomographiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| process tomographydanh từ | danh từ | Chụp ảnh cắt lớp của các quá trình, đặc biệt là công nghiệp |
| computed tomographydanh từ | danh từ | Hình ảnh như vậy áp dụng cho chăm sóc sức khỏe |
| positron emission tomographydanh từ | danh từ | Kỹ thuật hình ảnh y tế phát hiện các tia gamma được tạo ra bởi các positron phát ra từ các hạt nhân phóng xạ được tiêm vào |
| quantum tomographydanh từ | danh từ | Quá trình tái tạo lại trạng thái lượng tử (ma trận mật độ) cho một nguồn của hệ lượng tử bằng phép đo trên các hệ đến từ nguồn |
| quantum state tomographydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với quantum tomography |
| computed axial tomographydanh từ | danh từ | Chụp cắt lớp vi tính trong mặt phẳng trục (là loại ban đầu). Đôi khi được gọi là "chụp cắt lớp trục vi tính" |
| quantum process tomographydanh từ | danh từ | Phương pháp mô tả quá trình lượng tử bằng cách thăm dò các trạng thái lượng tử đã biết |
| magnetic resonance tomographydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với magnetic resonance imaging |
Ví dụ
- .Chụp cắt lớp phát bức xạ positron sử dụng chất đánh dấu phóng xạ để hình dung hoạt động trao đổi chất trong cơ thể con người.
- .Họ đã chụp cắt lớp cho Sami và không tìm thấy vết rạn nứt nào.
- , .May thay, kết quả chụp cắt lớp không cho thấy bất kỳ vết nứt hộp sọ nào.
Họ từ (word family)
cùng gốc tomography- orthopantomographyHình thức chụp X quang tạo ra hình ảnh toàn cảnh của miệngdanh từ
- holotomographyKỹ thuật hình ảnh ba chiều (đặc biệt là sử dụng tia X)danh từ
- cryptotomographyDạng chụp cắt lớp sử dụng một loạt các mẫu nhiễu xạ định hướng ngẫu nhiên để tái tạo lại hình ảnh ba chiềudanh từ
- electrotomographyChụp cắt lớp điện từdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha