tomo
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hố sụt đá vôidanh từA shaft formed in limestone rock dissolved by groundwater.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tomoDạng gốc (base form)
- tomosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tomo-tiền tố | tiền tố | Phần; cắt |
Ví dụ
- " ? , ?" ". Tomoya, Tomoya , ."Tại sao bạn lại tên là Tom? Đó không phải tên thật của bạn đúng không? Đúng. Tên thật của tôi là Tomoya, nhưng rồi Tomoya thành Tomo, rồi sau đó thành Tom.
- .Tomo nói bạn nên đi cắt tóc.
- .Tomo và Manjo muốn mua một ngôi nhà có ít nhất ba phòng ngủ.
Họ từ (word family)
cùng gốc tomo- tomorrowNgày maitrạng từ, danh từA1
- tomorrow'sLiên quan đến ngày mai. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)tính từ
- tomographyPhương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiếng, sự chụp X quangdanh từC1
- tomoeThiết kế hình tròn có dòng nước xoáy, thường được sử dụng trên biểu tượng gia đình và logo tập đoàn của Nhật Bảndanh từ