Dịch

process tomography

danh từ (noun)
UK/ˈpɹəʊ.sɛs təˈmɒɡɹəfi/US/ˈpɹɑ.sɛs təˈmɑɡɹəfi/

Nghĩa chính

  1. Chụp ảnh cắt lớp của các quá trình, đặc biệt là công nghiệpdanh từkhông đếm được (uncountable)Tomographic imaging of processes, especially industrial.

Cụm từ (phrase)

quantum process tomographydanh từPhương pháp mô tả quá trình lượng tử bằng cách thăm dò các trạng thái lượng tử đã biết

AI