Dịch

tomographic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến chụp ảnh bằng phương pháp xoay nguồn bức xạ và cảm biến đi kèm sao cho các khu vực bên ngoài mặt phẳng điều tra cần thiết không được lấy néttính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to imaging by the method of rotating a radiation source and the accompanying sensor so that areas outside the required plane of investigation are not in focus.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .
  • 30- , : , ( 10⁴) .

AI