Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẹo bơ cứngdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of chewy confectionery made by boiling sugar (or treacle, etc) with butter or milk, then cooling the mixture so that it becomes hard.
- Viên kẹo bơ cứngdanh từđếm được (countable)A small, individual piece of toffee.
- Đồ ngọt, kẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any kind of sweets; candy.
- Phủ kẹo bơ cứngđộng từngoại động từ (transitive)To coat in toffee.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| for toffeecụm giới từ | cụm giới từ | Nói chung, đặc biệt là về một kỹ năng hoặc khả năng (hoàn toàn thiếu) |
| toffee-nosedanh từ | danh từ | Người hợm hĩnh hoặc trịch thượng |
| toffee-browndanh từ | danh từ | Màu sắc ấm áp, đậm đà giống như viên kẹo bơ cứng ngọt ngào |
| toffee-nosedtính từ | tính từ | Trưởng giả học làm sang; đua đòi |
| maple toffeedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với maple taffy |
| toffee paperdanh từ | danh từ | Mảnh giấy nhỏ hoặc giấy gói dùng để bọc kẹo bơ cứng |
| toffee pennydanh từ | danh từ | Loại kẹo bao gồm một vòng tròn lớn bằng kẹo bơ cứng |
| toffee appledanh từ | danh từ | Quả táo kẹo |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chuyện nhảm nhí
- không đếm được (uncountable)Chuyện nhảm nhí, nhảm nhíNonsense; rubbish.
Họ từ (word family)
cùng gốc toffeeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 6½ . 4 . , ; 1 . .Hộp thiếc cao 6½ inch và đường kính 4 inch, có nắp đậy khít hình vòm có núm cầm; nó chứa được 1 pound kẹo bơ cứng.
- !Thật là một đống nhảm nhí!
- shoo-fly , , , .Nhưng việc ăn hết bánh shoo-fly, nấu những đám mây kẹo hồng mỏng manh, và phủ kẹo bơ táo mèo, không thể che giấu sự thật rằng chúng ta đã bị kẹt trong mùa đông.