Dịch

toffee

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɒfi/US/ˈtɑfi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẹo bơ cứngdanh từkhông đếm được (uncountable)A type of chewy confectionery made by boiling sugar (or treacle, etc) with butter or milk, then cooling the mixture so that it becomes hard.
  2. Viên kẹo bơ cứngdanh từđếm được (countable)A small, individual piece of toffee.
  3. Đồ ngọt, kẹodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any kind of sweets; candy.
  4. Phủ kẹo bơ cứngđộng từngoại động từ (transitive)To coat in toffee.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. toffeeNguyên thể (infinitive)
  2. toffeesSố nhiều (plural)
  3. toffeedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. toffeeingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

for toffeecụm giới từNói chung, đặc biệt là về một kỹ năng hoặc khả năng (hoàn toàn thiếu)
toffee-nosedanh từNgười hợm hĩnh hoặc trịch thượng
toffee-browndanh từMàu sắc ấm áp, đậm đà giống như viên kẹo bơ cứng ngọt ngào
toffee-nosedtính từTrưởng giả học làm sang; đua đòi
maple toffeedanh từĐồng nghĩa với maple taffy
toffee paperdanh từMảnh giấy nhỏ hoặc giấy gói dùng để bọc kẹo bơ cứng
toffee pennydanh từLoại kẹo bao gồm một vòng tròn lớn bằng kẹo bơ cứng
toffee appledanh từQuả táo kẹo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chuyện nhảm nhí
  1. không đếm được (uncountable)Chuyện nhảm nhí, nhảm nhíNonsense; rubbish.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 6½ . 4 . , ; 1 . .Hộp thiếc cao 6½ inch và đường kính 4 inch, có nắp đậy khít hình vòm có núm cầm; nó chứa được 1 pound kẹo bơ cứng.
  • !Thật là một đống nhảm nhí!
  • shoo-fly , , , .Nhưng việc ăn hết bánh shoo-fly, nấu những đám mây kẹo hồng mỏng manh, và phủ kẹo bơ táo mèo, không thể che giấu sự thật rằng chúng ta đã bị kẹt trong mùa đông.

AI