Dịch

caramel

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈkæ.ɹəˌmɛl/US/ˈkæɹ.ə.mɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nước hàngdanh từkhông đếm được (uncountable)A smooth, chewy, sticky confection made by heating sugar and other ingredients until the sugars polymerize and become sticky.
  2. Kẹo caramen, kẹodanh từđếm được (countable)A (sometimes hardened) piece of this confection.
  3. Màu caramen, màu cánh giándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A yellow-brown color, like that of caramel.
  4. Màu caramen, có màu cánh giántính từkhông so sánh (not comparable)Of a yellow-brown color.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caramelDạng gốc (base form)
  2. caramelsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

caramel colorMàu caramen
caramel puddingBánh pudding caramen
caramel sauceSốt caramen
caramel syrupSi-rô caramen
salted caramelCaramen muối
caramel fueldanh từNhiên liệu lò phản ứng chứa tương đối ít plutonium và do đó không thích hợp cho việc chế tạo vũ khí
caramel appledanh từTáo caramel
caramel chickendanh từMón gà Việt Nam được rưới nước sốt ngọt và thơm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Thắng đường
  1. ngoại động từ (transitive)Thắng đường, caramen hóaTo caramelize.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcaramel
  2. từ tiếng Tây Ban Nhacaramelo
  3. từ tiếng Bồ Đào Nhacaramelo

Cùng gốc (doublet)chalumeaushawm

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Kỹ thuật thông thường để làm caramen là trộn đường cát với một ít nước, sau đó đun nóng cho đến khi nước bay hơi hết và đường nóng chảy ngả màu.
  • , , , , , : .Caramen có hương vị đậm đà, phức hợp và kết cấu vừa sánh, dính lại vừa béo ngậy, kết hợp rất tốt với hầu hết các món ngọt và trái cây, với cà phê và sô-cô-la, và thậm chí cả với muối: những viên kẹo caramen trứ danh của vùng Brittany được làm với một lượng muối biển đáng kể.
  • , .Mỗi lần tôi nhìn thấy cô em da bánh mật đáng yêu này, cô ấy lại đang làm một bản đề xuất mới, một kế hoạch kinh doanh hoặc tờ rơi để quảng bá bản thân và công ty điều phối sự kiện của mình.

AI