Dịch

caramel fuel

danh từ (noun)
UK/ˈkæ.ɹəˌmɛl ˈfjuːəl/US/ˈkæɹ.ə.mɛl ˈfjuːl/

Nghĩa chính

  1. Nhiên liệu lò phản ứng chứa tương đối ít plutonium và do đó không thích hợp cho việc chế tạo vũ khídanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A reactor fuel containing relatively little plutonium and thus not lending itself to weaponisation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. caramel fuelDạng gốc (base form)
  2. caramel fuelsSố nhiều (plural)

AI